phổ quang kế

phổ quang kế

Phòng thí nghiệm mới mua một chiếc phổ quang kế hiện đại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ đo lường: "phổ quang kế" một thiết bị khoa học dùng để đo cường độ ánh sángcác bước sóng khác nhau trong quang phổ. phân tích thành phần quang phổ của một nguồn sáng hoặc đo độ hấp thụ, phản xạ, hoặc truyền qua của vật liệu.
    • Ứng dụng trong vật hóa học: Trong vật học, "phổ quang kế" (tương đương với spectrophotomètre trong tiếng Pháp) được dùng để nghiên cứu tính chất quang học của chất, xác định nồng độ dung dịch qua độ hấp thụ ánh sáng, hoặc phân tích thành phần hóa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phổ quang kế công cụ quan trọng trong phòng thí nghiệm hóa học. (Phổ quang kế dụng cụ thiết yếu để phân tích mẫu trong nghiên cứu.)
    • Kỹ thuật viên sử dụng phổ quang kế để đo độ hấp thụ của dung dịch. (Kỹ thuật viên dùng phổ quang kế để xác định nồng độ chất tan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đo bằng phổ quang kế": hành động sử dụng thiết bị để thu thập dữ liệu quang phổ.

    • Các nhà khoa học đo bằng phổ quang kế để xác định thành phần của mẫu. (Họ dùng phổ quang kế để phân tích quang phổ.)
  • "kết quả từ phổ quang kế": dữ liệu đầu ra từ thiết bị, thường biểu đồ hoặc số liệu.

    • Kết quả từ phổ quang kế cho thấy đỉnh hấp thụbước sóng 450 nm. (Dữ liệu từ phổ quang kế chỉ ra điểm hấp thụ mạnh nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Quang phổ kế (danh từ): thiết bị đo quang phổ, tương tự như phổ quang kế nhưng có thể dùng rộng hơn.

    • Quang phổ kế cũng được dùng để phân tích ánh sáng từ các ngôi sao.
  • Máy đo phổ (danh từ): cách gọi thông dụng hơn, đồng nghĩa với phổ quang kế.

    • Máy đo phổ hiện đại độ chính xác cao.
Từ đồng nghĩa
  • Quang phổ kế: dụng cụ đo quang phổ.
  • Máy đo phổ: thiết bị dùng trong phân tích quang học.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "phổ quang kế" đây thuật ngữ chuyên ngành. Trong ngữ cảnh khoa học, thường xuất hiện trong các cụm từ như "phép đo bằng phổ quang kế" hoặc "kỹ thuật phổ quang kế".